thí nghiệm sấy tuần hoàn khí thải

Hệ sấy tuần hoàn khí thải – Mã sản phẩm: TN-01

  • Giá thị trường: Liên hệ
  • Mã: TN-01

Hệ thí nghiệm sấy tuần hoàn khí là hệ thống sấy có sử dụng không khí nóng trộn với một phần khí tuần hoàn để giảm năng lượng và quá trình sấy êm

Mô tả sản phẩm

HỆ THÍ NGHIỆM SẤY TUẦN HOÀN KHÍ THẢI

1. Giới thiệu

  • Hệ thống thiết bị sấy tuần hoàn khí thải làm việc theo phương pháp sấy bằng không khí nóng và có trộn thêm một phần không khí nóng tuần hoàn trở lại.
  • Không khí khô bên ngoài được hút vào cửa hút không khí thông qua quạt hút và được trộn với một phần không khí nóng tuần hoàn và sau đó đi vào caloriphe điện để gia nhiệt lên nhiệt độ sấy (được cài đặt trước). Sau khi gia nhiệt xong, không khí nóng được thổi vào buồng sấy, đi qua các lớp vật liệu ẩm và sấy vật liệu ẩm.
thi-nghiem-say-tuan-hoan-khi-thai

Hình 1: hệ thống thí nghiệm sấy tuần hoàn khí thải

2. Cấu tạo của hệ thống

Cấu tạo của hệ thống thí nghiệm sấy tuần hoàn khí thải bao gồm

  1. Giá đỡ hệ thống
  2. Buồng sấy
  3. Quạt thổi không khí nóng
  4. Tủ điều khiển hệ thống
  5. Hệ thống đường ống dẫn không khí nóng
  6. Cửa kính nạp vật liệu ẩm cần sấy
  7. Buồng đốt không khí nóng (caloriphe)
  8. Các van đóng mở không khí
  9. Các nhiệt kế đo nhiệt độ của không khí ẩm và không khí nón
  10. Các thiết bị phụ trợ khá
thi-nghiem-say-tuan-hoan-khi-thai-1

Hình 2: cấu tạo hệ thiết bị sấy tuần hoàn khí thải

3. Mục đích thí nghiệm

  • Vận hành thành thạo hệ thống sấy tuần hoàn khí thải
  • Quá trình thí nghiệm cho phép nghiên cứu mối quan hệ giữa độ ẩm của vật liệu ẩm và thời gian sấy (đường cong sấy); quan hệ giữa tốc độ sấy và độ ẩm của vật liệu (đường cong tốc độ sấy)
  • Nghiên cứu tính toán thời gian sấy theo công thức và so sánh với thời gian sấy thực tế

4. Đặc tính kỹ thuật

  • Kích thước 4200x900x1400 mm
  • Khối lượng 250 kg
  • Kết cấu chung vật liệu thép không gỉ SUS-304
  • Ống dẫn chính đường kính 200x3mm
  • 1 quạt gió năng suất 2000 m3/h, công suất P=1,1kW, 3 pha 220/380V-50Hz.
  • Hai cửa khí vào và ra có các van gió để điều chỉnh lưu lượng khí trong hệ thống và lượng khí nóng hồi lưu.
  • Buồng đốt kích thước 300x300x940 mm, gồm 6 thanh đốt công suất mỗi thanh 1 kW. Tổng công suất của buồng đốt là 6kW
  • 1 tủ điện điều khiển điều khiển hai chế độ, tay và tự động.
  • Buồng sấy kích thước 300x300x1140 mm, có cửa kính 300x200mm để quan sát và chuyển vật liệu sấy
  • Cân đĩa thang đo 0-500g, độ chính xác 0,4%.
  • Độ ẩm của vật liệu sấy được xác định bằng 2 bộ nhiệt kế bầu khô-bầu ướt đặt đầu và cuối buống sấy. Thang đo nhiệt kế bầu khô và bầu ướt 0-200°C, độ chính xác 1%
  • Toàn bộ đường ống, buồng đốt và buồng sấy đều bọc bông thuỷ tinh cách nhiệt dầy d=5cm, có khung thép chịu lực và lớp ngoài bọc thép Inox 0,35 mm bảo đảm mỹ quan phòng thí nghiệm.

5. Yêu cầu chung của hệ thống

  • Nguồn điện cung cấp điện áp 3 pha – 380v- 50Hz
  • Dòng điện 20A
  • Môi trường không khí có áp suất tối đa 1,5 bar
  • Độ ẩm tối đa môi trường không khí 90%

6. Biến đổi của hệ thống

  • Hệ thống thiết bị có khả năng thay đổi theo nhu cầu cụ thể của người sử dụng. Vật liệu sấy có thể áp dụng dụng tốt đối với một số loại nông sản.

 

Facebook Comments